Friday 12 May 2017

Máy xét nghiệm sinh hoá 3000 Evolution

Sau thành công vang dội trên thị trường với sản phẩm máy xét nghiệm sinh hóa SCREEN MASTER 3000 Hãng Biochemical (Italy) tiếp tục cải tiến và đưa ra dòng máy 3000 EVOLUTION.

Máy của Hãng được người tiêu dùng Việt Nam tín nhiệm vì độ chuẩn xác, độ bền cao và giá cả hợp lý. Hiện tại đây là dòng máy chiếm lĩnh phần lớn thi trường máy bán tự động tại Việt Nam.


TÍNH NĂNG VƯỢT TRỘI

  • Máy xét nghiệm sinh hoá 3000 Evolution được trang bị màn hình đồ hoạ tinh thể lỏng kích thước lớn. Hiển thị các menu và đồ thị, tạo khả năng thân thiện hơn và dễ sử dụng hơn cho người sử dụng.
  • Máy được trang bị 7 kính lọc: 304, 405, 492, 505, 546, 578, 630 nm.
  • Lưu trữ được 120 chương trình xét nghiệm khác nhau, đặc biệt thuận lợi kích hoạt từ bàn phím.
  • Lưu trữ 400 kết quả xét nghiệm đã làm, có thể gọi lại theo mã số, ngày tháng, hay thứ tự xét nghiệm
  • Đặc biệt với sự hỗ trợ trực tiếp từ bàn phím(lựa chọn thêm), người sử dụng có thể đưa tên bênh nhân vào máy, phục vụ cho việc in ấn, quản lý số liệu, và gọi lại tên bệnh nhân.
  • Tên xét nghiệm, mã số có thể lựa chọn hiển thị trước khi làm xét nghiệm giúp cho kỹ thuật viên không phải nhớ các thông số, mã số.
  • Việc tính toán tự động và hiển thị các thông số kỹ thuật trên màn hình và đưa ra máy in theo các hệ thống đơn vị quốc tế do người sử dụng lựa chọn
  • Hiển thị điểm theo thời gian thực trong các xét nghiệm Kinetic và Fixed time.
  • Hiển thị nhiệt độ theo thời gian thực
  • Kết nối với máy tính để nâng cấp phần mềm và truyền số liệu.
  • Chi phí vận hành thấp: tiết kiệm điện năng, nhớ được ống trắng, dung lượng mẫu xét nghiệm nhỏ.

CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT
  • Các phương pháp đo: Absorbance, End-point,Kinetic, Fix-time, Multi-standard và Differential.
  • Lưu lượng chuẩn buồng đọc: 18 µl
  • Lưu lượng mẫu thông thường: 500 µl
  • Lưu lượng mẫu tối thiểu: 350 µl
  • Mức độ lan mẫu: dưới 1%
  • Hút mẫu bằng bơm nhu động với dung lượng lập trình được.
  • Dải quang phổ: 320 – 690 nm
  • 7 kính lọc: 340, 405, 492, 505, 546, 578, 630 nm, và 1 vị trí chờ.
  • Phép đo: Monochromatic, Bichomatic v
  • Nhớ được ống trắng: Có
  • Giải đo: Từ -0.200 tới + 2.500 đơn vị OD.
  • Độ chính xác quang học : ±1% trong khoảng từ 0 tới 2.500 đơn vị OD
  • Độ tuuến tính quang học: ±1% trong khoảng từ 0 tới 2.500 đơn vị OD
  • Độ lặp lại: CV dưới 1%
  • Lưu trữ kết quả xét nghiệm trong máy: 400 test.
  • Mã số bệnh nhân: lựa chọn được.
  • Phân tích kết quả: 30 kết quả cuối cùng với biểu đồ Levey-Jennings
  • Màn hình tinh thể lỏng: Độ phân giải 240 x 128 pixel.
  • Ngôn ngữ: Tiếng Anh, Italy và hai ngôn ngữ khác tuỳ chọn.
  • Bàn phím: 8 phim đa chức năng và kết nối được với bàn phím ngoài qua cổng PS2.
  • Buồng ủ nhiệt: 10 vị trí; ± 0.2ºC
  • Nhiệt độ buồng ủ: Lựa chọn được từ 20ºC - 40ºC
  • Cuvette: vuông
  • Máy in: Máy in đồ thị 24 cột.
  • Cổng giao tiếp ngoài: RS 232
  • Nguồn điện: Tự động cảm nhận ( 80 – 260 V )
  • Kích thước máy: 35 x 34 x 24 cm.
  • Trọng lượng: 11 Kg